Từ điển Anh–Việt

111.708 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boned

/bound/ phổ biến #28637
Biến thể từ boned quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

boned

/bound/

tính từ

  • có xương ((thường) ở từ ghép)
    • brittle boned: có xương giòn
  • được gỡ xương
    • boned chicken: gà giò gỡ xương
  • có mép xương (cổ áo sơ mi...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. having had the bones removed s. having bones as specified

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...