Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

border a pond

Nghĩa thường dùng

bao quanh một cái gì đó động từ

“Some trees border a pond.”Một số cây bao quanh một cái hồ.

Đồng nghĩa adjoinedgefringeabut
Trái nghĩa separatedetachdivide
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • bao quanh một cái gì đó
    • border a property: bao quanh một tài sản
    • border on a lake: bao quanh một hồ nước
  • đặt một cái gì đó ở bên cạnh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...