border a pond
Nghĩa thường dùng
“Some trees border a pond.”Một số cây bao quanh một cái hồ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- bao quanh một cái gì đó
- border a property: bao quanh một tài sản
- border on a lake: bao quanh một hồ nước
- đặt một cái gì đó ở bên cạnh