Từ điển Anh–Việt

112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6029

fringe

/frindʤ/

danh từ

  • tua (khăn quàng cổ, thảm)
  • tóc cắt ngang trán (đàn bà)
  • ven rìa (rừng...); mép
  • (vật lý) vân
    • interference fringe: vân giao thoa

thành ngữ

  1. Newgate fringe
    • râu chòm (dưới cằm)

nội động từ

  • đính tua vào
  • viền, diềm quanh
Định nghĩa tiếng Anh

n. one of the light or dark bands produced by the interference and diffraction of light\nn. a social group holding marginal or extreme views\nn. an ornamental border consisting of short lengths of hanging threads or tassels\nv. adorn with a fringe

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...