fringe
Nghĩa thường dùng
“The fringe of the forest is beautiful.”Rìa của khu rừng rất đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fringe
/frindʤ/
danh từ
- tua (khăn quàng cổ, thảm)
- tóc cắt ngang trán (đàn bà)
- ven rìa (rừng...); mép
- (vật lý) vân
- interference fringe: vân giao thoa
thành ngữ
- Newgate fringe
- râu chòm (dưới cằm)
nội động từ
- đính tua vào
- viền, diềm quanh
Định nghĩa tiếng Anh
n. one of the light or dark bands produced by the interference and diffraction of light n. a social group holding marginal or extreme views n. an ornamental border consisting of short lengths of hanging threads or tassels v. adorn with a fringe