Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bridge-builder

/ˈbrɪdʒˌbɪldər/

Nghĩa thường dùng

người xây cầu danh từ

“She has always been a bridge-builder in our organization, fostering collaboration between departments.”Cô ấy luôn là người xây cầu trong tổ chức của chúng tôi, thúc đẩy sự hợp tác giữa các phòng ban.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người xây cầu
    • bridge-builder mentality: tư duy người xây cầu
    • a bridge-builder in the community: một người xây cầu trong cộng đồng
  • người kết nối, hòa giải giữa các bên
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...