bridge-builder
/ˈbrɪdʒˌbɪldər/
Nghĩa thường dùng
người xây cầu
danh từ
“She has always been a bridge-builder in our organization, fostering collaboration between departments.”Cô ấy luôn là người xây cầu trong tổ chức của chúng tôi, thúc đẩy sự hợp tác giữa các phòng ban.
Đồng nghĩa
mediatorconnectornegotiatorfacilitator
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người xây cầu
- bridge-builder mentality: tư duy người xây cầu
- a bridge-builder in the community: một người xây cầu trong cộng đồng
- người kết nối, hòa giải giữa các bên