Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brutal

/'bru:tl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4697

Nghĩa thường dùng

tàn bạo tính từ

“The brutal conditions of the war shocked everyone.”Điều kiện tàn bạo của cuộc chiến khiến mọi người sốc.

Biến thể từ brutals số nhiều
Đồng nghĩa cruelsavageviciousharsh
Trái nghĩa gentlekindmerciful
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brutal

/'bru:tl/

tính từ

  • đầy thú tính; cục súc
  • hung ác, tàn bạo
Định nghĩa tiếng Anh

s. harsh s. disagreeably direct and precise

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...