brutal
/'bru:tl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4697
Nghĩa thường dùng
tàn bạo
tính từ
“The brutal conditions of the war shocked everyone.”Điều kiện tàn bạo của cuộc chiến khiến mọi người sốc.
Biến thể từ
brutals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brutal
/'bru:tl/
tính từ
- đầy thú tính; cục súc
- hung ác, tàn bạo
Định nghĩa tiếng Anh
s. harsh s. disagreeably direct and precise