Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bunch

/bʌntʃ/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2658

Nghĩa thường dùng

một nhóm danh từ

“I bought a bunch of bananas.”Tôi đã mua một chùm chuối.

Đồng nghĩa groupclusterbundlebatch
Trái nghĩa singleindividual
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bunch

/bʌntʃ/

danh từ

  • búi, chùm, bó, cụm, buồng
    • a bunch of grapes: một chùm nho
    • a bunch of flowers: một bó hoa
    • a bunch of keys: một chùm chìa khoá
    • a bunch of bananas: một buồng chuối
    • a bunch of fives: một bàn tay
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đàn, bầy (thú)
  • (từ lóng) bọn, lũ

nội động từ

  • thành chùm, thành bó, thành cụm
  • chụm lại với nhau

ngoại động từ

  • làm thành chùm, làm thành bó, bó lại
  • xếp nếp (quần áo)
  • (quân sự) không giữ được khoảng cách
Định nghĩa tiếng Anh

n. a grouping of a number of similar things n. any collection in its entirety v. gather or cause to gather into a cluster

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...