bunch
/bʌntʃ/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2658
Nghĩa thường dùng
một nhóm
danh từ
“I bought a bunch of bananas.”Tôi đã mua một chùm chuối.
Biến thể từ
bunches số nhiều
bunched quá khứ phân từ
bunching hiện tại phân từ
bunched quá khứ
bunches ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bunch
/bʌntʃ/
danh từ
- búi, chùm, bó, cụm, buồng
- a bunch of grapes: một chùm nho
- a bunch of flowers: một bó hoa
- a bunch of keys: một chùm chìa khoá
- a bunch of bananas: một buồng chuối
- a bunch of fives: một bàn tay
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đàn, bầy (thú)
- (từ lóng) bọn, lũ
nội động từ
- thành chùm, thành bó, thành cụm
- chụm lại với nhau
ngoại động từ
- làm thành chùm, làm thành bó, bó lại
- xếp nếp (quần áo)
- (quân sự) không giữ được khoảng cách
Định nghĩa tiếng Anh
n. a grouping of a number of similar things n. any collection in its entirety v. gather or cause to gather into a cluster