Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

burglar

/'bə:glə/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #11050

Nghĩa thường dùng

kẻ trộm (đột nhập nhà) danh từ

“A burglar climbed in through the kitchen window.”Một tên trộm trèo vào qua cửa sổ bếp.

Biến thể từ burglars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

burglar

/'bə:glə/

danh từ

  • kẻ trộm đêm; kẻ trộm bẻ khoá, kẻ trộm đào ngạch
Định nghĩa tiếng Anh

n. a thief who enters a building with intent to steal

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...