businesslike /ˈbɪznəslaɪk/
tính từ
- có vẻ ngoài hoặc cách cư xử chuyên nghiệp, hiệu quả, thực dụng, không lãng mạn hoặc không thân mật
- a businesslike manner: thái độ chuyên nghiệp, thực dụng
- businesslike approach: cách tiếp cận thực dụng, hiệu quả
Đồng nghĩa
professionalefficientpracticalmethodical
Trái nghĩa
casualinformalunprofessional