Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

efficient

/i'fiʃənt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2998

Nghĩa thường dùng

hiệu quả tính từ

“This machine is very efficient.”Cỗ máy này rất hiệu quả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

efficient

/i'fiʃənt/

tính từ

  • có hiệu lực, có hiệu quả
  • có năng lực, có khả năng
  • có năng suất cao, có hiệu suất cao (máy...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. being effective without wasting time or effort or expense

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...