Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

buyer

/baiə/ Oxford 3000 phổ biến #2953

Nghĩa thường dùng

người mua danh từ

“The buyer is interested in the house.”Người mua quan tâm đến ngôi nhà.

Biến thể từ buyers số nhiều
Trái nghĩa sellervendor
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

buyer

/baiə/

danh từ

  • người mua
  • người mua hàng vào (cho một cửa hàng lớn)

thành ngữ

  1. buyer's market
    • tình trạng hàng thừa khách thiếu
  2. buyers over
    • tình trạng cung ít cầu nhiều; tình trạng hàng khan hiếm mà nhiều người mua
  3. buyer's strike
    • sự tẩy chay (của khách hàng) để bắt hạ giá (một loại hàng gì)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who buys

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...