Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000 phổ biến #2953

buyer

/baiə/

danh từ

  • người mua
  • người mua hàng vào (cho một cửa hàng lớn)

thành ngữ

  1. buyer's market
    • tình trạng hàng thừa khách thiếu
  2. buyers over
    • tình trạng cung ít cầu nhiều; tình trạng hàng khan hiếm mà nhiều người mua
  3. buyer's strike
    • sự tẩy chay (của khách hàng) để bắt hạ giá (một loại hàng gì)
Biến thể từ buyers số nhiều
Trái nghĩa sellervendor
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who buys

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...