canal
/kə'næl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5394
Nghĩa thường dùng
kênh đào
danh từ
“The canal is used for transportation.”Kênh đào được sử dụng cho vận chuyển.
Biến thể từ
canals số nhiều
canalling hiện tại phân từ
canalled quá khứ
canals ngôi 3 số ít
canalled quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
canal
/kə'næl/
danh từ
- kênh, sông đào
- (giải phẫu) ống
Định nghĩa tiếng Anh
n. (astronomy) an indistinct surface feature of Mars once thought to be a system of channels; they are now believed to be an optical illusion n. long and narrow strip of water made for boats or for irrigation v. provide (a city) with a canal