Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cardinal

/'kɑ:dinl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #15572

Nghĩa thường dùng

cơ bản, chính, chủ yếu tính từ

“The cardinal rule of success is hard work.”Quy tắc chính của thành công là làm việc chăm chỉ.

Biến thể từ cardinals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cardinal

/'kɑ:dinl/

tính từ

  • chính, chủ yếu, cốt yếu
    • cardinal factor: nhân tố chủ yếu
  • (ngôn ngữ học) (thuộc) số lượng
    • cardinal numerals: số từ số lượng
  • đỏ thắm

thành ngữ

  1. cardinal points
    • bốn phương

danh từ

  • giáo chủ áo đỏ, giáo chủ hồng y
  • màu đỏ thắm
  • (như) cardinal-bird
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Roman Catholic Church) one of a group of more than 100 prominent bishops in the Sacred College who advise the Pope and elect new Popes n. a variable color averaging a vivid red n. crested thick-billed North American finch having bright red plumage in the male s. serving as an essential component

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...