Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

carried out

cụm từ

  • thực hiện, tiến hành (một nhiệm vụ, kế hoạch, lời hứa...)
    • carry out a plan: thực hiện một kế hoạch
    • carry out an order: thực hiện một mệnh lệnh
    • carry out research: tiến hành nghiên cứu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...