Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accomplish

/ə'kɔmpliʃ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #2345

Nghĩa thường dùng

Đạt được động từ

“Accomplish goals.”Đạt mục tiêu.

Trái nghĩa failabandonneglect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accomplish

/ə'kɔmpliʃ/

ngoại động từ

  • hoàn thành, làm xong, làm trọn
    • to accomplish one's task: hoàn thành nhiệm vụ
    • to accomplish one's promise: làm trọn lời hứa
  • thực hiện, đạt tới (mục đích...)
    • to accomplish one's object: đạt mục đích
  • làm (ai) hoàn hảo, làm (ai) đạt tới sự hoàn mỹ (về nhạc, hoạ, nữ công...)
Định nghĩa tiếng Anh

v put in effect v to gain with effort

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...