defender
Nghĩa thường dùng
“The defender protects the goal from the other team.”Hậu vệ bảo vệ khung thành khỏi đội đối phương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
defender
/di'fendə/
danh từ
- người che chở, người bảo vệ
- người cãi, người biện hộ, người bào chữa; luật sư
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who cares for persons or property n. a fighter who holds out against attack