winner
/'win/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1916
Nghĩa thường dùng
người chiến thắng
danh từ
“She is the winner of the competition.”Cô ấy là người chiến thắng của cuộc thi.
Biến thể từ
winners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
winner
/'win/
danh từ
- người được cuộc, người thắng; con vật thắng trong cuộc đua (ngựa...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the contestant who wins the contest n. a gambler who wins a bet