Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

victor

/'viktə/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #11139

Nghĩa thường dùng

người chiến thắng danh từ

“The victor of the competition received a trophy.”Người chiến thắng cuộc thi nhận được một chiếc cúp.

Biến thể từ victors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

victor

/'viktə/

danh từ

  • người thắng cuộc, kẻ chiến thắng
  • (định ngữ) chiến thắng
    • victor army: đạo quân chiến thắng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a combatant who is able to defeat rivals

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...