victor
/'viktə/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #11139
Nghĩa thường dùng
người chiến thắng
danh từ
“The victor of the competition received a trophy.”Người chiến thắng cuộc thi nhận được một chiếc cúp.
Biến thể từ
victors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
victor
/'viktə/
danh từ
- người thắng cuộc, kẻ chiến thắng
- (định ngữ) chiến thắng
- victor army: đạo quân chiến thắng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a combatant who is able to defeat rivals