chance
/tʃɑ:ns/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #613
“chancing” là hiện tại phân từ của chance — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
cơ hội
danh từ
“You have a chance to win the game.”Bạn có cơ hội để thắng trò chơi.
Biến thể từ
chances số nhiều
chanced quá khứ
chanced quá khứ phân từ
chancing hiện tại phân từ
chances ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
opportunitypossibilityluck
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chance
/tʃɑ:ns/
danh từ
- sự may rủi, sự tình cờ
- by chance: tình cờ, ngẫu nhiên
- sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể
- the chances are against such an attempt: có khả năng là sự cố gắng ấy sẽ không thành công
- he has a chance of winning the prize: anh ta có thể đoạt giải
- cơ hội
- the chance of a lifetime: cơ hội nghìn năm có một
- to stand a good chance: được cơ hội thuận tiện
- to lose a chance: bỏ lỡ cơ hội
- số phận
- to take one's chance: phó mặc số phận, đành liều xem sao
thành ngữ
- on the chance
- may ra có thể
- I'll call at his house on the chance of seeing him before he leaves home: tôi sẽ lại nhà hắn may ra có thể gặp hắn trước khi hắn đi
- may ra có thể
- the main chance
- cơ hội làm giàu, cơ hội để phất
- the capitalist always has an eye to the main chance: nhà tư bản luôn luôn tìm cơ hội để phất
- cơ hội làm giàu, cơ hội để phất
tính từ
- tình cờ, ngẫu nhiên
- there is a chance likeness between the two boys, but thay are not brothers: hai đứa trẻ tình cờ giống nhau nhưng chúng không phải là anh em
động từ
- tình cờ, ngẫu nhiên, may mà
- to chance to meet someone: tình cờ gặp lại ai
- it chanced that my friend was at home when I came: may mà bạn tôi lại có nhà lúc tôi đến
- (thông tục) liều, đánh liều
- let us chance it: chúng ta cứ liều
thành ngữ
- to chance upon
- tình cờ mà tìm thấy, tình cờ mà gặp
- to chance one's arm
- (thông tục) liều làm mà thành công
- to chance one's luck
- cầu may
Định nghĩa tiếng Anh
n. a risk involving danger v. be the case by chance