Từ điển Anh–Việt

111.923 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cheque

/tʃek/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #31750

Nghĩa thường dùng

séc danh từ

“He wrote a cheque to pay for the groceries.”Anh ấy đã viết một tấm séc để thanh toán cho hàng tạp hóa.

Biến thể từ cheques số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cheque

/tʃek/

danh từ

  • séc
    • to cash a cheque: lĩnh tiền bằng séc
    • to draw a cheque: viết séc (để lấy tiền)

nội động từ

  • to cheque out lĩnh séc
Định nghĩa tiếng Anh

v. withdraw money by writing a check

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...