chrome
/kroum/ Collins ★ phổ biến #11993
Nghĩa thường dùng
mạ crôm
danh từ
“The car had a shiny chrome finish.”Chiếc xe có lớp mạ crôm bóng loáng.
Biến thể từ
chromed quá khứ
chromed quá khứ phân từ
chromes số nhiều
chroming hiện tại phân từ
chromes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chrome
/kroum/
danh từ
- (hoá học) crom
- thuốc màu vàng
Định nghĩa tiếng Anh
n. another word for chromium when it is used in dyes or pigments v. plate with chromium v. treat with a chromium compound