chuck
/tʃʌk/ Collins ★★ phổ biến #8786
Nghĩa thường dùng
ném
động từ
“He decided to chuck the old furniture.”Anh ấy quyết định ném đi đồ nội thất cũ.
Biến thể từ
chucked quá khứ
chucking hiện tại phân từ
chucked quá khứ phân từ
chucks ngôi 3 số ít
chucks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chuck
/tʃʌk/
danh từ
- tiếng cục cục (gà mái gọi con)
- tiếng tặc lưỡi, tiếng chặc lưỡi (người)
nội động từ
- cục cục (gà mái)
- tặc lưỡi, chặc lưỡi (người)
danh từ
- (kỹ thuật) mâm cặp, bàn cặp, ngàm
ngoại động từ
- (kỹ thuật) đặt vào bàn cặp
- đặt vào ngàm
danh từ
- (từ lóng) đồ ăn, thức ăn
- hard chuck: (hàng hải) thức ăn khô, lương khô, bánh quy
danh từ
- sự day day, sự lắc nhẹ (cằm)
- sự ném, sự liệng, sự quăng
- (thông tục) sứ đuổi ra, sự thải ra; sự bỏ rơi
- to give someone the chuck: đuổi ai, thải ai; bỏ rơi ai
- (số nhiều) trò chơi đáo lỗ
- to play at chucks: chơi đáo lỗ
ngoại động từ
- day day (cằm); vỗ nhẹ, lắc nhẹ (dưới cằm)
- to chuck someone under the chin: day day nhẹ cằm người nào
- ném, liệng, quăng, vứt
- chuck me that box of matches: ném cho tôi xin bao diêm kia
thành ngữ
- to chuck away
- bỏ phí, lãng phí
- to chuck one's money away: phung phí tiền bạc, xài phí tiền của
- bỏ phí, lãng phí
- to chuck out
- tống cổ ra khỏi cửa, đuổi ra (những kẻ làm mất trật tự, quấy phá trong quán rượu, rạp hát)
- to chuck up
- bỏ, thôi
- to chuck up one's job: bỏ việc
- to chuck up the sponge: bỏ cuộc đấu, bỏ việc đang cố làm
- bỏ, thôi
- chuck it!
- (từ lóng) thôi đi!, thế là đủ!
- to chuck one's hand in
- (xem) hand
- to chuck one's weight about
- vênh vênh, váo váo, ngạo mạn, kiêu căng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the part of a forequarter from the neck to the ribs and including the shoulder blade n. a holding device consisting of adjustable jaws that center a workpiece in a lathe or center a tool in a drill v. throw carelessly v. throw away