clearly
/'kliəli/ Oxford 3000 phổ biến #846
Nghĩa thường dùng
rõ ràng
trạng từ
“She spoke clearly during the presentation.”Cô ấy nói rõ ràng trong buổi thuyết trình.
Đồng nghĩa
obviouslyplainlyevidentlydistinctly
Trái nghĩa
vaguelyunclearlyambiguously
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clearly
/'kliəli/
phó từ
- rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ
- to speak clearly: nói rõ ràng
- cố nhiên, hẳn đi rồi (trong câu trả lời)
Định nghĩa tiếng Anh
r. without doubt or question r. in an easily perceptible manner