obviously
//
* tính từ- một cách rõ ràng; có thể thấy được
- hy vọng, đầy hy vọng
- đầy hứa hẹn, có triển vọng
Định nghĩa tiếng Anh
r. unmistakably (`plain' is often used informally for `plainly')
112,354 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
r. unmistakably (`plain' is often used informally for `plainly')
Đang tải...