Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obviously

/'ɔbviәsli/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1278

Nghĩa thường dùng

rõ ràng trạng từ

“She was obviously upset about the news.”Cô ấy rõ ràng là buồn về tin tức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obviously

//

* tính từ
  • một cách rõ ràng; có thể thấy được
  • hy vọng, đầy hy vọng
  • đầy hứa hẹn, có triển vọng
Định nghĩa tiếng Anh

r. unmistakably (`plain' is often used informally for `plainly')

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...