obviously
/'ɔbviәsli/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1278
Nghĩa thường dùng
rõ ràng
trạng từ
“She was obviously upset about the news.”Cô ấy rõ ràng là buồn về tin tức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
obviously
//
* tính từ- một cách rõ ràng; có thể thấy được
- hy vọng, đầy hy vọng
- đầy hứa hẹn, có triển vọng
Định nghĩa tiếng Anh
r. unmistakably (`plain' is often used informally for `plainly')