Từ điển Anh–Việt

112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2103

climate

/'klaimit/

danh từ

  • khí hậu, thời tiết
    • continental climate: khí hậu lục địa
  • miền khí hậu
    • a warm climate: miền khí hậu ấm áp
  • (nghĩa bóng) hoàn cảnh, môi trường, không khí; xu hướng chung (của một tập thể); xu thế (của thời đại)
Biến thể từ climates số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the weather in some location averaged over some long period of time\nn. the prevailing psychological state

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...