Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

climate

/'klaimit/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2103

Nghĩa thường dùng

Khí hậu danh từ

“Climate change.”Biến đổi khí hậu.

Biến thể từ climates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

climate

/'klaimit/

danh từ

  • khí hậu, thời tiết
    • continental climate: khí hậu lục địa
  • miền khí hậu
    • a warm climate: miền khí hậu ấm áp
  • (nghĩa bóng) hoàn cảnh, môi trường, không khí; xu hướng chung (của một tập thể); xu thế (của thời đại)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the weather in some location averaged over some long period of time n. the prevailing psychological state

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...