Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coercion

/kou'ə:ʃn/ GRE phổ biến #9770

Nghĩa thường dùng

Thực hành thuyết phục ai đó làm điều gì đó bằng cách sử dụng sức mạnh hoặc đe dọa. danh từ

“Coercion is not an acceptable way to enforce laws.”Sự cưỡng ép không phải là cách chấp nhận được để thi hành luật.

Biến thể từ coercions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coercion

/kou'ə:ʃn/

danh từ

  • sự ép buộc; tình trạng bị ép buộc
  • sự áp bức
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of compelling by force of authority

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...