Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comedic

/kəˈmiːdɪk/

Nghĩa thường dùng

thuộc về hài kịch, gây cười, hài hước tính từ

“What kind of comedic TV shows do you like?”Bạn thích loại chương trình truyền hình hài hước nào?

Đồng nghĩa funnyhumorouscomicamusing
Trái nghĩa tragicseriousdramatic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • thuộc về hài kịch, gây cười, hài hước
    • comedic timing: nhịp điệu hài hước
    • comedic effect: hiệu ứng gây cười
    • comedic actor: diễn viên hài
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...