comedic
/kəˈmiːdɪk/
Nghĩa thường dùng
thuộc về hài kịch, gây cười, hài hước
tính từ
“What kind of comedic TV shows do you like?”Bạn thích loại chương trình truyền hình hài hước nào?
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- thuộc về hài kịch, gây cười, hài hước
- comedic timing: nhịp điệu hài hước
- comedic effect: hiệu ứng gây cười
- comedic actor: diễn viên hài