tragic
/'trædʤik/ Collins ★★ phổ biến #4259
Nghĩa thường dùng
bi thảm, đau thương
tính từ
“The play ended with a tragic conclusion.”Vở kịch kết thúc với một kết cục bi thảm.
Đồng nghĩa
saddisastrousfatalheartbreaking
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tragic
/'trædʤik/
tính từ
- (thuộc) bi kịch
- tragic actor: diễn viên bi kịch
- (nghĩa bóng) bi thảm, thảm thương
- tragic event: sự việc bi thảm
Định nghĩa tiếng Anh
s. very sad; especially involving grief or death or destruction a. of or relating to or characteristic of tragedy