Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tragic

/'trædʤik/ Collins ★★ phổ biến #4259

Nghĩa thường dùng

bi thảm, đau thương tính từ

“The play ended with a tragic conclusion.”Vở kịch kết thúc với một kết cục bi thảm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tragic

/'trædʤik/

tính từ

  • (thuộc) bi kịch
    • tragic actor: diễn viên bi kịch
  • (nghĩa bóng) bi thảm, thảm thương
    • tragic event: sự việc bi thảm
Định nghĩa tiếng Anh

s. very sad; especially involving grief or death or destruction a. of or relating to or characteristic of tragedy

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...