Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compel

/kəm'pel/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4449

Nghĩa thường dùng

Buộc động từ

“The teacher had to compel the students to finish their homework on time.”Cô giáo đã phải buộc học sinh hoàn thành bài tập về nhà đúng hạn.

Đồng nghĩa forceobligedrive
Trái nghĩa preventdeter
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

compel

/kəm'pel/

ngoại động từ

  • buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép
    • to compel respect: buộc phải kính trọng
    • to compel submission: bắt phải khuất phục
Định nghĩa tiếng Anh

v. force somebody to do something v. necessitate or exact

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...