compel
/kəm'pel/
ngoại động từ
- buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép
- to compel respect: buộc phải kính trọng
- to compel submission: bắt phải khuất phục
Biến thể từ
compelled quá khứ phân từ
compelling hiện tại phân từ
compelled quá khứ
compels ngôi 3 số ít
compels số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
v. force somebody to do something\nv. necessitate or exact