compel
/kəm'pel/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4449
Nghĩa thường dùng
Buộc
động từ
“The teacher had to compel the students to finish their homework on time.”Cô giáo đã phải buộc học sinh hoàn thành bài tập về nhà đúng hạn.
Biến thể từ
compelled quá khứ phân từ
compelling hiện tại phân từ
compelled quá khứ
compels ngôi 3 số ít
compels số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
compel
/kəm'pel/
ngoại động từ
- buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép
- to compel respect: buộc phải kính trọng
- to compel submission: bắt phải khuất phục
Định nghĩa tiếng Anh
v. force somebody to do something v. necessitate or exact