Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deter

/di'tə:/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6645

Nghĩa thường dùng

ngăn cản, làm chùn bước động từ

“High fees deter new customers from signing up.”Phí cao ngăn cản khách hàng mới đăng ký.

Đồng nghĩa discourageprevent
Trái nghĩa encouragepromote
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deter

/di'tə:/

ngoại động từ

  • ngăn cản, ngăn chặn, cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí
    • to deter someone from doing something: ngăn cản ai làm việc gì
Định nghĩa tiếng Anh

v. try to prevent; show opposition to

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...