Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prevent

/pri'vent/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1083

Nghĩa thường dùng

Ngăn chặn động từ

“Prevent accidents.”Ngăn tai nạn.

Đồng nghĩa stopavoid
Trái nghĩa causeallow
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prevent

/pri'vent/

ngoại động từ

  • ngăn ngừa; ngăn trở, ngăn ngừa
    • to prevent an accident: ngăn ngừa một tai nạn
    • to prevent somebody from doing something: ngăn cản ai làm điều gì
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đón trước, làm trước, giải quyết trước, chặn trước, đối phó trước
    • to prevent someone's wishes: đón trước ý muốn của ai
  • (tôn giáo) dẫn đường đi trước
Định nghĩa tiếng Anh

v. keep from happening or arising; make impossible v. stop (someone or something) from doing something or being in a certain state

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...