Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compensate

/'kɔmpenseit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5037

Nghĩa thường dùng

bồi thường động từ

“He worked extra hours to compensate for his absence.”Anh ấy đã làm thêm giờ để bù đắp cho sự vắng mặt.

Đồng nghĩa reimburseoffset
Trái nghĩa deprivepenalize
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

compensate

/'kɔmpenseit/

động từ

  • bù, đền bù, bồi thường
    • to compensate someone for something: đền bù (bồi thường) cho ai về cái gì
  • (kỹ thuật) bù
Định nghĩa tiếng Anh

v. adjust for v. make amends for; pay compensation for v. make payment to; compensate

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...