compensate
/'kɔmpenseit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5037
Nghĩa thường dùng
bồi thường
động từ
“He worked extra hours to compensate for his absence.”Anh ấy đã làm thêm giờ để bù đắp cho sự vắng mặt.
Biến thể từ
compensated quá khứ phân từ
compensating hiện tại phân từ
compensates ngôi 3 số ít
compensated quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
compensate
/'kɔmpenseit/
động từ
- bù, đền bù, bồi thường
- to compensate someone for something: đền bù (bồi thường) cho ai về cái gì
- (kỹ thuật) bù
Định nghĩa tiếng Anh
v. adjust for v. make amends for; pay compensation for v. make payment to; compensate