deprive
/di'praiv/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6202
Nghĩa thường dùng
Lấy Đi/ Cướp Đoạt
động từ
“The findings indicate that lack of sleep can deprive individuals of their cognitive abilities and overall well-being.”Các phát hiện chỉ ra rằng thiếu ngủ có thể lấy đi khả năng nhận thức và sự khỏe mạnh tổng thể của cá nhân.
Biến thể từ
deprived quá khứ phân từ
depriving hiện tại phân từ
deprived quá khứ
deprives ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deprive
/di'praiv/
ngoại động từ
- lấy đi, cướp đi, tước đoạt, cướp đoạt
- cách chức (mục sư...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. take away possessions from someone v. keep from having, keeping, or obtaining v. take away