Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deprive

/di'praiv/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6202

Nghĩa thường dùng

Lấy Đi/ Cướp Đoạt động từ

“The findings indicate that lack of sleep can deprive individuals of their cognitive abilities and overall well-being.”Các phát hiện chỉ ra rằng thiếu ngủ có thể lấy đi khả năng nhận thức và sự khỏe mạnh tổng thể của cá nhân.

Đồng nghĩa denywithholdstrip
Trái nghĩa providegrantsupply
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deprive

/di'praiv/

ngoại động từ

  • lấy đi, cướp đi, tước đoạt, cướp đoạt
  • cách chức (mục sư...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. take away possessions from someone v. keep from having, keeping, or obtaining v. take away

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...