Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comprehensively

/ˌkɒm.prɪˈhen.sɪv.li/ phổ biến #21055

Nghĩa thường dùng

một cách toàn diện, đầy đủ trạng từ

“The audit team comprehensively reviewed all documents.”Nhóm kiểm toán đã xem xét toàn bộ tài liệu một cách toàn diện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

comprehensively

//

* phó từ
  • hoàn toàn, toàn diện
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an all-inclusive manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...