Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comrade

/'kɔmrid/ Collins ★ phổ biến #7425

Nghĩa thường dùng

bạn đồng hành, đồng chí danh từ

“He fought alongside his comrades in the war.”Anh ấy đã chiến đấu bên cạnh những đồng chí trong chiến tranh.

Biến thể từ comrades số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

comrade

/'kɔmrid/

danh từ

  • bạn, đồng chí
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fellow member of the Communist Party

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...