troubled
/'trʌbld/ Collins ★★ phổ biến #4882
Nghĩa thường dùng
cảm thấy lo lắng hoặc không yên tâm
tính từ
“She felt troubled by the news.”Cô ấy cảm thấy lo lắng về tin tức.
Đồng nghĩa
worrieddistressedanxious
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
troubled
/'trʌbld/
tính từ
- đục, không trong
- không yên, băn khoăn, lo lắng, bồn chồn
- sleep: giấc ngủ không yên
- rối loạn, hỗn loạn
- troubled time: thời buổi hỗn loạn
thành ngữ
- to fish in troubled waters
- (xem) fish
Định nghĩa tiếng Anh
a. characterized by or indicative of distress or affliction or danger or need