Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

troubled

/'trʌbld/ Collins ★★ phổ biến #4882

Nghĩa thường dùng

cảm thấy lo lắng hoặc không yên tâm tính từ

“She felt troubled by the news.”Cô ấy cảm thấy lo lắng về tin tức.

Đồng nghĩa worrieddistressedanxious
Trái nghĩa calmpeaceful
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

troubled

/'trʌbld/

tính từ

  • đục, không trong
  • không yên, băn khoăn, lo lắng, bồn chồn
    • sleep: giấc ngủ không yên
  • rối loạn, hỗn loạn
    • troubled time: thời buổi hỗn loạn

thành ngữ

  1. to fish in troubled waters
    • (xem) fish
Định nghĩa tiếng Anh

a. characterized by or indicative of distress or affliction or danger or need

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...