Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #5001

concession

/kən'seʃn/

danh từ

  • sự nhượng, sự nhượng bộ; sự nhường (đất đai...)
    • to make concessions: nhượng bộ, nhân nhượng
  • đất nhượng (đất đai, đồn điền, mỏ do chính quyền thực dân chiếm đoạt của nhân dân để cấp cho bè lũ)
  • (ngoại giao) nhượng địa, tô giới
Biến thể từ concessions số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a contract granting the right to operate a subsidiary business\nn. the act of conceding or yielding\nn. a point conceded or yielded

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...