config
/kənˈfɪg/
Nghĩa thường dùng
cấu hình
danh từ
“You need to change the config to improve performance.”Bạn cần thay đổi cấu hình để cải thiện hiệu suất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- cấu hình
ví dụ
You need to change the config to improve performance. — Bạn cần thay đổi cấu hình để cải thiện hiệu suất.