Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

config

/kənˈfɪg/

Nghĩa thường dùng

cấu hình danh từ

“You need to change the config to improve performance.”Bạn cần thay đổi cấu hình để cải thiện hiệu suất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cấu hình

ví dụ

You need to change the config to improve performance. — Bạn cần thay đổi cấu hình để cải thiện hiệu suất.

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...