conserve
/kən'sə:v/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7938
Nghĩa thường dùng
bảo tồn
động từ
“Museums conserve fragile artifacts.”Bảo tàng bảo tồn các cổ vật mỏng manh.
Biến thể từ
conserved quá khứ phân từ
conserving hiện tại phân từ
conserved quá khứ
conserves ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conserve
/kən'sə:v/
danh từ, (thường) số nhiều
- mứt, mứt quả
ngoại động từ
- giữ gìn, duy trì, bảo tồn, bảo toàn
- to conserve one's strength: giữ gìn sức khoẻ; bảo toàn lực lượng
- chế thành mứt
Định nghĩa tiếng Anh
n. fruit preserved by cooking with sugar v. keep constant through physical or chemical reactions or evolutionary change v. keep in safety and protect from harm, decay, loss, or destruction v. use cautiously and frugally