consult
/kәn'sʌlt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3591
“consulted” là quá khứ phân từ của consult — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
tham khảo
động từ
“You should consult a doctor if you feel unwell.”Bạn nên tham khảo ý kiến bác sĩ nếu bạn cảm thấy không khỏe.
Biến thể từ
consulted quá khứ phân từ
consulting hiện tại phân từ
consulted quá khứ
consults ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
consult
//
- (Tech) cố vấn, tham vấn (đ)
Định nghĩa tiếng Anh
v. get or ask advice from v. seek information from v. advise professionally