countable
/'kauntәbl/ phổ biến #42628
Nghĩa thường dùng
(danh từ) đếm được
tính từ
“The noun "book" is countable, so we can say "two books".”Danh từ "book" đếm được nên ta có thể nói "two books".
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
countable
//
* tính từ- có thể đếm được
Định nghĩa tiếng Anh
s. that can be counted