Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

countable

/'kauntәbl/ phổ biến #42628

Nghĩa thường dùng

(danh từ) đếm được tính từ

“The noun "book" is countable, so we can say "two books".”Danh từ "book" đếm được nên ta có thể nói "two books".

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

countable

//

* tính từ
  • có thể đếm được
Định nghĩa tiếng Anh

s. that can be counted

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...