finite
/'fainait/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #9670
Nghĩa thường dùng
có hạn, hữu hạn
tính từ
“The Earth's resources are finite.”Tài nguyên Trái Đất là hữu hạn.
Biến thể từ
finites số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
finite
/'fainait/
tính từ
- có hạn; có chừng; hạn chế
- (ngôn ngữ học) có ngôi (động từ)
Định nghĩa tiếng Anh
a. bounded or limited in magnitude or spatial or temporal extent a. of verbs; relating to forms of the verb that are limited in time by a tense and (usually) show agreement with number and person