crane
Nghĩa thường dùng
“A crane is lifting steel beams at the site.”Một cần cẩu đang nâng dầm thép tại công trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crane
/krein/
danh từ
- (động vật học) con sếu
- (kỹ thuật) cần trục
- xiphông
- (ngành đường sắt) vòi lấy nước ((cũng) water crane)
ngoại động từ
- nâng (trục, bốc, cất) (hàng) bằng cần trục
- vươn, nghển
- to crane one's neck: nghển cổ
nội động từ
- vươn cổ, nghển cổ
- (crane at) chùn lại, chùn bước, dừng lại
- to crane at a hedge: chùn bước lại không dám nhảy qua hàng rào (ngựa)
- to crane at a difficulty: chùn bước trước khó khăn
Định nghĩa tiếng Anh
n. United States writer (1871-1900) n. United States poet (1899-1932) n. lifts and moves heavy objects; lifting tackle is suspended from a pivoted boom that rotates around a vertical axis n. large long-necked wading bird of marshes and plains in many parts of the world