Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crossing

/'krɔsiɳ/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6302

Nghĩa thường dùng

điểm giao nhau danh từ

“The crossing was busy with pedestrians.”Điểm giao nhau đông đúc người đi bộ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crossing

/'krɔsiɳ/

danh từ

  • sự đi qua, sự vượt qua
  • sự cắt nhau, sự giao nhau; chỗ cắt nhau
  • ngã tư đường
  • lối đi trong hai hàng đinh
  • sự lai giống
Định nghĩa tiếng Anh

n. traveling across n. a point where two lines (paths or arcs etc.) intersect n. a path (often marked) where something (as a street or railroad) can be crossed to get from one side to the other n. a voyage across a body of water (usually across the Atlantic Ocean)

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...