crossing
/'krɔsiɳ/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6302
Nghĩa thường dùng
điểm giao nhau
danh từ
“The crossing was busy with pedestrians.”Điểm giao nhau đông đúc người đi bộ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crossing
/'krɔsiɳ/
danh từ
- sự đi qua, sự vượt qua
- sự cắt nhau, sự giao nhau; chỗ cắt nhau
- ngã tư đường
- lối đi trong hai hàng đinh
- sự lai giống
Định nghĩa tiếng Anh
n. traveling across n. a point where two lines (paths or arcs etc.) intersect n. a path (often marked) where something (as a street or railroad) can be crossed to get from one side to the other n. a voyage across a body of water (usually across the Atlantic Ocean)