Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crowded

/'kraudid/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4738

Nghĩa thường dùng

đông đúc tính từ

“The market is very crowded during the weekend.”Chợ rất đông đúc vào cuối tuần.

Đồng nghĩa packedbusy
Trái nghĩa emptyquiet
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crowded

/'kraudid/

tính từ

  • đông đúc
    • crowded streets: phố xá đông đúc
  • đầy, tràn đầy
    • life crowded with great events: cuộc đời đầy những sự kiện lớn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chật ních
    • to be crowded for time: không có thì giờ rảnh
Định nghĩa tiếng Anh

a. overfilled or compacted or concentrated

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...