Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decisive

/di'saisiv/ Collins ★★ phổ biến #6316

Nghĩa thường dùng

quyết đoán, dứt khoát, không do dự khi cần ra quyết định tính từ

“In a crisis, a decisive leader can make all the difference.”Trong khủng hoảng, một nhà lãnh đạo quyết đoán có thể tạo ra sự khác biệt lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decisive

/di'saisiv/

tính từ

  • quyết định
    • a decisive factor: nhân số quyết định
    • a decisive battle: trận đánh quyết định
  • kiên quyết, quả quyết, dứt khoát
    • decisive character: tính kiên quyết
    • to reply by a decisive "no": trả lời dứt khoát không
    • a decisive answer: câu trả lời dứt khoát
Định nghĩa tiếng Anh

a. determining or having the power to determine an outcome s. unmistakable a. characterized by decision and firmness

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...