decorate
/'dekəreit/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4327
Nghĩa thường dùng
trang trí
động từ
“They decorated the room for the party.”Họ trang trí phòng cho bữa tiệc.
Biến thể từ
decorated quá khứ phân từ
decorated quá khứ
decorating hiện tại phân từ
decorates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
decorate
/'dekəreit/
ngoại động từ
- trang hoàng, trang trí
- tặng thưởng huy chương, tặng thưởng huân chương; gắn huy chương (cho ai)
Định nghĩa tiếng Anh
v. make more attractive by adding ornament, colour, etc. v. award a mark of honor, such as a medal, to