Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decorate

/'dekəreit/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4327

Nghĩa thường dùng

trang trí động từ

“They decorated the room for the party.”Họ trang trí phòng cho bữa tiệc.

Trái nghĩa stripdisfigurebare
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decorate

/'dekəreit/

ngoại động từ

  • trang hoàng, trang trí
  • tặng thưởng huy chương, tặng thưởng huân chương; gắn huy chương (cho ai)
Định nghĩa tiếng Anh

v. make more attractive by adding ornament, colour, etc. v. award a mark of honor, such as a medal, to

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...