Từ điển Anh–Việt

109,015 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2754

strip

/strip/

danh từ

  • mảnh, dải
    • a strip of cloth: một mảnh vải
    • a strip of garden: một mảnh vườn
  • cột truyện tranh, cột tranh vui (trong tờ báo)
  • (hàng không) đường băng ((cũng) air strip, landing strip)
  • tước đoạt; tước (quyền...), cách (chức...)
    • to strip house: tước đoạt hết đồ đạc trong nhà
    • to strip someone of his power: tước quyền ai, cách chức ai
  • làm trờn răng (đinh vít, bu lông...)
    • to strip screw: làm trờn răng một đinh vít
  • vắt cạn
    • to strip a cow: vắt cạn sữa một con bò

nội động từ

  • cởi quần áo
    • to strip to the skin: cởi trần truồng
  • trờn răng (đinh vít, bu lông...)
  • phóng ra (đạn)
Đồng nghĩa removepeeluncoverbare
Trái nghĩa coverclotheadd
Định nghĩa tiếng Anh

n. a relatively long narrow piece of something\nn. artifact consisting of a narrow flat piece of material\nn. thin piece of wood or metal\nn. a form of erotic entertainment in which a dancer gradually undresses to music

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...