trim
/trim/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4920
Nghĩa thường dùng
cắt tỉa
động từ
“I need to trim my hair before the party.”Tôi cần cắt tỉa tóc trước bữa tiệc.
Biến thể từ
trimmed quá khứ phân từ
trimming hiện tại phân từ
trimmed quá khứ
trims số nhiều
trimmer so sánh hơn
trims ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trim
/trim/
danh từ
- sự ngăn nắp, sự gọn gàng
- everything is in perfect trim: mọi thứ đều đâu vào đấy, mọi thứ đều ngắn nắp gọn gàng
- trạng thái sẵn sàng
- to be in fighting trim: sẵn sàng chiến đấu
- y phục, cách ăn mặc
- in travelling trim: ăn mặc theo lối đi du lịch
- (hàng hải) sự xoay (buồm) theo đúng hướng gió
thành ngữ
- to be in [good] trim
- (thể dục,thể thao) sung sức
- (hàng hải) sắp xếp đâu vào đấy (tàu)
- to be out of trim
- (thể dục,thể thao) không sung sức, không sẵn sàng
- (hàng hải) chưa sắp xếp đâu vào đấy (tàu)
tính từ
- ngăn nắp, gọn gàng, chỉnh tề
- a trim room: căn phòng ngăn nắp
- a trim girl: cô gái ăn mặc gọn gàng
ngoại động từ
- sắp xếp, thu dọn, sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự
- sửa, gạt (bấc đèn); cời (tro để khêu ngọn lửa); cắt, hớt, tỉa (tóc, râu); xén, tỉa (cành lá...); bào, đẽo (gỗ)...
- tô điểm, trang sức, trang điểm
- to trim a dress with lace: điểm thêm dải đăng ten vào cái áo
- (hàng hải) cân bằng trọng tải (của tàu); xoay (buồm) theo hướng gió
- (thông tục) mắng mỏ, sửa cho một trận
nội động từ
- lựa chiều, nước đôi không đứng hẳn về phía bên nào; tìm cách chiếu lòng cả đôi bên
thành ngữ
- to trim away (off)
- cắt, xén, tỉa, gọt bớt (những phần thừa...)
- to trim up
- sửa sang quần áo cho gọn gàng; ăn mặc gọn gàng diêm dúa
Định nghĩa tiếng Anh
n. a state of arrangement or appearance n. attitude of an aircraft in flight when allowed to take its own orientation n. cutting down to the desired size or shape v. decorate, as with ornaments