dedicate
/'dedikeit/
ngoại động từ
- cống hiến, hiến dâng; dành cho (để tưởng nhớ)
- to dedicate one's life to the cause of national liberation: cống hiến đời mình cho sự nghiệp giải phóng dân tộc
- war memorial dedicated to unknown fighters: đài liệt sĩ (để tưởng nhớ tới những chiến sĩ vô danh)
- đề tặng (sách...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khánh thành, khai mạc
Biến thể từ
dedicated quá khứ phân từ
dedicated quá khứ
dedicating hiện tại phân từ
dedicates ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
devotecommitconsecrate
Định nghĩa tiếng Anh
v. open to public use, as of a highway, park, or building\nv. inscribe or address by way of compliment\nv. set apart to sacred uses with solemn rites, of a church