Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3799

dedicate

/'dedikeit/

ngoại động từ

  • cống hiến, hiến dâng; dành cho (để tưởng nhớ)
    • to dedicate one's life to the cause of national liberation: cống hiến đời mình cho sự nghiệp giải phóng dân tộc
    • war memorial dedicated to unknown fighters: đài liệt sĩ (để tưởng nhớ tới những chiến sĩ vô danh)
  • đề tặng (sách...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khánh thành, khai mạc
Đồng nghĩa devotecommitconsecrate
Trái nghĩa neglectabandon
Định nghĩa tiếng Anh

v. open to public use, as of a highway, park, or building\nv. inscribe or address by way of compliment\nv. set apart to sacred uses with solemn rites, of a church

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...