Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3225

devote

/di'vout/

ngoại động từ

  • hiến dâng, dành hết cho
    • to devote one's life to the revolutionary cause: hiến đời mình cho sự nghiệp cách mạng
    • to devote one's time to do something: dành hết thời gian làm việc gì
    • to devote oneself: hiến thân mình
Định nghĩa tiếng Anh

v. set aside or apart for a specific purpose or use

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...